Trang chủ › Tác giả
Luan Pham
SEO/AEO strategist
Nội dung đã viết
- AIO, AEO, GEO và SEO: hiểu đúng phạm vi Kiến thức nền
F01 - AI tìm, tổng hợp và dẫn nguồn như thế nào? Kiến thức nền
F02 - Được trích dẫn, được nhắc tên, đề xuất sản phẩm và đề xuất mua hàng khác nhau thế nào? Kiến thức nền
F03 - Đọc kết quả AI: biến động, kết quả chưa xác định và giới hạn kết luận Kiến thức nền
F08 - Nghiệm thu triển khai (acceptance) Thuật ngữ
GL-acceptance - Agentic Commerce Protocol (ACP) Thuật ngữ
GL-acp - Action register và change log Thuật ngữ
GL-action-register - AEO (AI Engine Optimization) Thuật ngữ
GL-aeo - AI inclusion control Thuật ngữ
GL-ai-inclusion-control - Google AI Mode Thuật ngữ
GL-ai-mode - AIO (Google AI Overviews) Thuật ngữ
GL-aio - Baseline (đo nền) Thuật ngữ
GL-baseline - Bing AI Performance (báo cáo) Thuật ngữ
GL-bing-ai-performance - Brand mention (được nhắc tên) Thuật ngữ
GL-brand-mention - Citation (trích dẫn nguồn) Thuật ngữ
GL-citation - citation_domain (cột trong bảng ghi) Thuật ngữ
GL-citation-domain - Citation Share (Bing) Thuật ngữ
GL-citation-share-bing - Thay đổi đồng thời (concurrent changes) Thuật ngữ
GL-concurrent-changes - Crawler và user-triggered fetcher Thuật ngữ
GL-crawler-user-fetcher - Mẫu số Thuật ngữ
GL-denominator - Generative AI performance report (Search Console) Thuật ngữ
GL-generative-ai-performance-report - GEO (Generative Engine Optimization) Thuật ngữ
GL-geo - Grounding (neo vào nguồn) Thuật ngữ
GL-grounding - Đo lại trên cùng bộ câu hỏi (matched panel) Thuật ngữ
GL-matched-panel - Google Merchant Center Thuật ngữ
GL-merchant-center - Merchant Center AI performance insights Thuật ngữ
GL-merchant-center-ai-performance-insights - Merchant listing Thuật ngữ
GL-merchant-listing - Merchant recommendation (đề xuất mua hàng) Thuật ngữ
GL-merchant-recommendation - Bộ câu hỏi theo dõi (need set) Thuật ngữ
GL-need-set - Quan sát và thí nghiệm Thuật ngữ
GL-observation-vs-experiment - PDP (trang chi tiết sản phẩm) Thuật ngữ
GL-pdp - Product feed (nguồn dữ liệu sản phẩm) Thuật ngữ
GL-product-feed - Product recommendation (đề xuất sản phẩm) Thuật ngữ
GL-product-recommendation - Product rich results (so với merchant listing) Thuật ngữ
GL-product-rich-results - Provenance (nguồn câu hỏi) Thuật ngữ
GL-provenance - Query fan-out Thuật ngữ
GL-query-fan-out - robots.txt Thuật ngữ
GL-robots-txt - Google Search Console Thuật ngữ
GL-search-console - Đủ điều kiện hiện snippet Thuật ngữ
GL-snippet-eligibility - Structured data (dữ liệu có cấu trúc) Thuật ngữ
GL-structured-data - Bề mặt AI (surface) Thuật ngữ
GL-surface - Chưa xác định (unknown) Thuật ngữ
GL-unknown - Câu hỏi có dữ liệu phân tích được (quan sát hợp lệ) Thuật ngữ
GL-valid-observation - Biến thể sản phẩm (variant) Thuật ngữ
GL-variant - AI mô tả sai sản phẩm hoặc chọn sai biến thể Hướng dẫn thực hiện
PB-B01 - Xác minh bằng chứng và xử lý kết quả chưa xác định Hướng dẫn thực hiện
PB-M01 - Baseline một nhóm sản phẩm với bộ câu hỏi có nguồn Hướng dẫn thực hiện
PB-M02 - Đo lại sau thay đổi trên cùng bộ câu hỏi Hướng dẫn thực hiện
PB-M03 - Chuyển kết quả baseline thành ba công việc có người phụ trách Hướng dẫn thực hiện
PB-O01 - Kiểm tra trang danh mục theo câu hỏi mua hàng cụ thể Hướng dẫn thực hiện
PB-R01 - Được trích dẫn nhưng chưa được đề xuất: kiểm tra thông tin hỗ trợ lựa chọn thương hiệu Hướng dẫn thực hiện
PB-R02 - Sổ câu hỏi theo dõi có ghi nguồn Mẫu
T01 - Bảng ghi baseline và đối chiếu bằng chứng Mẫu
T02 - Kế hoạch hành động và nhật ký thay đổi Mẫu
T07 - Báo cáo đo lại trên cùng bộ câu hỏi Mẫu
T08
Nội dung đã duyệt
- AIO, AEO, GEO và SEO: hiểu đúng phạm vi Kiến thức nền
F01 - AI tìm, tổng hợp và dẫn nguồn như thế nào? Kiến thức nền
F02 - Được trích dẫn, được nhắc tên, đề xuất sản phẩm và đề xuất mua hàng khác nhau thế nào? Kiến thức nền
F03 - Đọc kết quả AI: biến động, kết quả chưa xác định và giới hạn kết luận Kiến thức nền
F08 - Nghiệm thu triển khai (acceptance) Thuật ngữ
GL-acceptance - Agentic Commerce Protocol (ACP) Thuật ngữ
GL-acp - Action register và change log Thuật ngữ
GL-action-register - AEO (AI Engine Optimization) Thuật ngữ
GL-aeo - AI inclusion control Thuật ngữ
GL-ai-inclusion-control - Google AI Mode Thuật ngữ
GL-ai-mode - AIO (Google AI Overviews) Thuật ngữ
GL-aio - Baseline (đo nền) Thuật ngữ
GL-baseline - Bing AI Performance (báo cáo) Thuật ngữ
GL-bing-ai-performance - Brand mention (được nhắc tên) Thuật ngữ
GL-brand-mention - Citation (trích dẫn nguồn) Thuật ngữ
GL-citation - citation_domain (cột trong bảng ghi) Thuật ngữ
GL-citation-domain - Citation Share (Bing) Thuật ngữ
GL-citation-share-bing - Thay đổi đồng thời (concurrent changes) Thuật ngữ
GL-concurrent-changes - Crawler và user-triggered fetcher Thuật ngữ
GL-crawler-user-fetcher - Mẫu số Thuật ngữ
GL-denominator - Generative AI performance report (Search Console) Thuật ngữ
GL-generative-ai-performance-report - GEO (Generative Engine Optimization) Thuật ngữ
GL-geo - Grounding (neo vào nguồn) Thuật ngữ
GL-grounding - Đo lại trên cùng bộ câu hỏi (matched panel) Thuật ngữ
GL-matched-panel - Google Merchant Center Thuật ngữ
GL-merchant-center - Merchant Center AI performance insights Thuật ngữ
GL-merchant-center-ai-performance-insights - Merchant listing Thuật ngữ
GL-merchant-listing - Merchant recommendation (đề xuất mua hàng) Thuật ngữ
GL-merchant-recommendation - Bộ câu hỏi theo dõi (need set) Thuật ngữ
GL-need-set - Quan sát và thí nghiệm Thuật ngữ
GL-observation-vs-experiment - PDP (trang chi tiết sản phẩm) Thuật ngữ
GL-pdp - Product feed (nguồn dữ liệu sản phẩm) Thuật ngữ
GL-product-feed - Product recommendation (đề xuất sản phẩm) Thuật ngữ
GL-product-recommendation - Product rich results (so với merchant listing) Thuật ngữ
GL-product-rich-results - Provenance (nguồn câu hỏi) Thuật ngữ
GL-provenance - Query fan-out Thuật ngữ
GL-query-fan-out - robots.txt Thuật ngữ
GL-robots-txt - Google Search Console Thuật ngữ
GL-search-console - Đủ điều kiện hiện snippet Thuật ngữ
GL-snippet-eligibility - Structured data (dữ liệu có cấu trúc) Thuật ngữ
GL-structured-data - Bề mặt AI (surface) Thuật ngữ
GL-surface - Chưa xác định (unknown) Thuật ngữ
GL-unknown - Câu hỏi có dữ liệu phân tích được (quan sát hợp lệ) Thuật ngữ
GL-valid-observation - Biến thể sản phẩm (variant) Thuật ngữ
GL-variant - AI mô tả sai sản phẩm hoặc chọn sai biến thể Hướng dẫn thực hiện
PB-B01 - Xác minh bằng chứng và xử lý kết quả chưa xác định Hướng dẫn thực hiện
PB-M01 - Baseline một nhóm sản phẩm với bộ câu hỏi có nguồn Hướng dẫn thực hiện
PB-M02 - Đo lại sau thay đổi trên cùng bộ câu hỏi Hướng dẫn thực hiện
PB-M03 - Chuyển kết quả baseline thành ba công việc có người phụ trách Hướng dẫn thực hiện
PB-O01 - Kiểm tra trang danh mục theo câu hỏi mua hàng cụ thể Hướng dẫn thực hiện
PB-R01 - Được trích dẫn nhưng chưa được đề xuất: kiểm tra thông tin hỗ trợ lựa chọn thương hiệu Hướng dẫn thực hiện
PB-R02 - Sổ câu hỏi theo dõi có ghi nguồn Mẫu
T01 - Bảng ghi baseline và đối chiếu bằng chứng Mẫu
T02 - Kế hoạch hành động và nhật ký thay đổi Mẫu
T07 - Báo cáo đo lại trên cùng bộ câu hỏi Mẫu
T08