Thuật ngữ › Thuật ngữ GL-observation-vs-experiment

Quan sát và thí nghiệm

Quan sát là điều ta thấy ở một lần đo; thí nghiệm có đối chứng mới đủ căn cứ nói nguyên nhân. Đo lại trước/sau mới chỉ là quan sát.

Còn gọi là: quan sát, thí nghiệm, observation, experiment, loại bằng chứng

Trạng thái
Đã cập nhật
Tác giả
Luan Pham
Người duyệt
Luan Pham
Ngày xuất bản
Ngày kiểm chứng
Nền tảng
Nhiều bề mặt
Thị trường
Chưa nêu
Loại bằng chứng
Chưa có khẳng định nào gắn nguồn
Phiên bản
dev

Định nghĩa

Một quan sát là điều thấy ở một lần đo cụ thể (bề mặt AI, ngôn ngữ và thị trường, thời điểm, câu hỏi). Thí nghiệm là thiết kế có đối chứng cho phép nói về nguyên nhân. Đo lại sau khi sửa trang, với cùng bộ câu hỏi, vẫn chỉ cho một quan sát mới; thư viện viết kết luận ở mức “trên N câu hỏi có dữ liệu phân tích được, lớp X có a rồi b” và nêu thay đổi đồng thời (F08, T08).

Không phải

Quan sát trước/sau không chứng minh việc đã sửa gây ra thay đổi: biến động giữa các lần chạy, thay đổi của nền tảng, catalog hay khuyến mãi cùng lúc đều có thể là nguyên nhân. Tài liệu nền tảng xác nhận một tính năng tồn tại cũng không chứng minh tính năng đó làm tăng đề xuất.

Nguồn của định nghĩa

Cách phân biệt quan sát và thí nghiệm là thực hành đề xuất của thư viện/team (các loại bằng chứng của thư viện tách tài liệu nền tảng, quan sát, kết quả thí nghiệm). Không có claim nền tảng riêng cho mục này.

Nguồn & bằng chứng

Tài nguyên này chưa gắn khẳng định nào với nguồn.