Mẫu & công cụ › Mẫu T01
Sổ câu hỏi theo dõi có ghi nguồn
Bảng ghi từng câu hỏi theo dõi của khách với nguồn, ngày lấy, câu chữ gốc, câu chữ chuẩn hoá và nhóm, để bộ câu hỏi của baseline (kỳ đo đầu tiên làm mốc so sánh) có nguồn gốc rõ và không chứa dữ liệu cá nhân.
Tải mẫu
- T01-v1.csv — phiên bản 1 (mới nhất), 0.2 KB
sha256: 9b1cf2fa6ca129a0efe8e21da47f1372db084a61f94a0a529c616803a4e53bea
Mục đích
Ghi lại từng câu hỏi mua của khách mà team sẽ đưa vào bộ câu hỏi theo dõi (PB-M02): câu hỏi đến từ đâu (nguồn câu hỏi, provenance), lấy ngày nào, khách nói nguyên văn thế nào, team chuẩn hoá ra sao, thuộc nhóm nào. Nhờ đó, ai đọc baseline cũng biết một câu hỏi có nguồn xác nhận hay là câu hỏi giả thuyết do team tự đề xuất. Danh sách đã khoá là đầu vào của T02 (need_id, need_text, need_source), của báo cáo đo lại T08 (mục need_set) và của việc chọn câu hỏi để kiểm tra trang danh mục trong PB-R01. Dùng miễn phí, không cần tạo tài khoản. Bản CSV: /downloads/templates/T01-v1.csv.
Hướng dẫn điền
Mỗi dòng là một câu hỏi theo dõi (một câu hỏi hoặc một tình huống mua). Nhiều khách hỏi cùng một ý thì gộp thành một dòng và ghi số lần đếm được và đếm ở đâu, nếu có; không ước lượng. Chỉ ghi câu hỏi, không ghi người hỏi.
Không ghi dữ liệu cá nhân. Xoá tên, số điện thoại, email, địa chỉ, mã đơn hàng, và bất kỳ chi tiết nào nhận ra một khách cụ thể khỏi original_wording trước khi nhập. Nếu câu gốc không thể gỡ định danh, ghi vào normalised_wording bản đã viết lại và để original_wording trống kèm ghi chú.
| Cột | Điền gì |
|---|---|
| need_id | Mã câu hỏi duy nhất (ví dụ N-01) |
| date_logged | Ngày ghi vào bảng |
| source_type | inbox, site_search, search_console, sales_cs, review_qa, team_proposed, other |
| source_detail | Nguồn cụ thể và cách lấy (ví dụ “xuất site search tháng 9”, “hộp thư CSKH, mẫu 30 tin”) |
| source_date | Ngày hoặc khoảng ngày của dữ liệu nguồn |
| original_wording | Câu chữ gốc đã gỡ định danh; để trống nếu không gỡ được |
| normalised_wording | Câu hỏi team sẽ dùng để đo, viết như khách hỏi, không thêm thông tin khách không nói |
| language | Ngôn ngữ của câu chữ (ví dụ vi) |
| stage | tim_hieu, so_sanh, san_sang_mua |
| group | Nhóm câu hỏi do team đặt (ví dụ “theo diện tích”, “theo ngân sách”, “phụ kiện”) |
| category | Nhóm sản phẩm của baseline |
| frequency_note | Ghi chú về độ lặp lại nếu biết (“5 lần trong inbox tháng 9, đếm tay”); để trống nếu không biết |
| proposed_by_team | yes nếu câu hỏi do team tự đề xuất, không từ dữ liệu thật (câu hỏi giả thuyết); no nếu từ nguồn khác |
| logged_by | Người ghi |
| locked_date | Ngày khoá bộ câu hỏi (để trống nếu chưa khoá) |
| status | candidate, locked, dropped |
| notes | Ghi chú (không chứa dữ liệu cá nhân) |
Quy tắc khoá (theo PB-M02): sau locked_date, không đổi normalised_wording; muốn thêm hoặc đổi, tạo bộ mới và nêu rõ không so sánh trực tiếp. Câu hỏi team_proposed (câu hỏi giả thuyết) nên đánh dấu rõ và chiếm phần nhỏ hơn bộ (thực hành đề xuất của team).
Mẫu trống
| need_id | date_logged | source_type | source_detail | source_date | original_wording | normalised_wording | language | stage | group | category | frequency_note | proposed_by_team | logged_by | locked_date | status | notes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ví dụ điền sẵn (ví dụ giả lập, không phải dữ liệu thật)
| need_id | date_logged | source_type | source_detail | source_date | original_wording | normalised_wording | language | stage | group | category | frequency_note | proposed_by_team | logged_by | locked_date | status | notes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N-03 | 2026-10-08 | inbox | Mẫu 30 tin nhắn CSKH gần nhất, đã gỡ định danh | 2026-09-15 đến 2026-10-05 | phòng ngủ khoảng 20m2 thì nên lấy máy lọc không khí loại nào | máy lọc không khí cho phòng ngủ 20 m2 | vi | so_sanh | theo diện tích | máy lọc không khí | thấy 4 lần trong mẫu | no | An | 2026-10-10 | locked | |
| N-07 | 2026-10-08 | site_search | Xuất từ khoá site search tháng 9 | 2026-09-01 đến 2026-09-30 | nên mua máy lọc không khí hãng nào | nên mua máy lọc không khí hãng nào | vi | so_sanh | theo hãng | máy lọc không khí | no | An | 2026-10-10 | locked | ||
| N-11 | 2026-10-09 | team_proposed | Team đề xuất khi họp lập bộ | 2026-10-09 | thay màng lọc máy lọc không khí bao lâu một lần | vi | tim_hieu | phụ kiện | máy lọc không khí | yes | Bình | 2026-10-10 | locked | tự đề xuất, không từ dữ liệu thật |
Cách kiểm tra
- Mỗi dòng có
source_type,source_detail,source_date; câu hỏiteam_proposedcóproposed_by_team = yes. - Không có tên, số điện thoại, email, địa chỉ, mã đơn trong bất kỳ cột nào.
-
normalised_wordingnghe như câu khách hỏi, không chứa tên cửa hàng hay thương hiệu của bạn, trừ khi khách nói vậy. - Sau khi khoá,
locked_dategiống nhau cho cả bộ và số dònglockedkhớp số câu hỏi được lên lịch (scheduled) trong T02. - Cột
frequency_notechỉ ghi khi có số liệu thật; không ước lượng khi không biết. - Phần câu hỏi giả thuyết do team tự đề xuất được nêu khi báo baseline.
Version / changelog
- v1 (draft, 2026-10-17): bản đầu, 17 cột.
- v1.1 (2026-10-25): đổi thuật ngữ theo ADR-007 (nhu cầu thành câu hỏi theo dõi, nhóm hàng thành nhóm sản phẩm); tên cột không đổi.
Liên quan
Nguồn & bằng chứng
Tài nguyên này chưa gắn khẳng định nào với nguồn.