Mẫu & công cụ › Mẫu T07
Kế hoạch hành động và nhật ký thay đổi
Bảng ghi từng việc cải thiện từ lúc quyết định đến lúc nghiệm thu và đo lại, kèm người phụ trách, URL, bằng chứng triển khai và những thay đổi đồng thời để đọc kết quả đo đúng giới hạn.
Tải mẫu
- T07-v1.csv — phiên bản 1 (mới nhất), 0.2 KB
sha256: 926f94cbd2696d69cd9e6157cc5a59bad174e176bd2a0dde863b338e45e837cc
Mục đích
Ghi lại từng việc cải thiện team quyết định làm (sửa trang, bổ sung thông tin, chỉnh dữ liệu), ai làm, khi nào xong, nghiệm thu thế nào, và đo lại ra sao. Khi đọc kết quả đo (PB-M03, F08, báo cáo T08), đây là nơi biết cái gì đã đổi và đổi khi nào, kể cả các thay đổi đồng thời. Dùng miễn phí, không cần tạo tài khoản. Bản CSV: /downloads/templates/T07-v1.csv.
Hướng dẫn điền
Mỗi dòng là một việc cụ thể, có một người phụ trách, có thể nghiệm thu. Một việc quá lớn thì tách ra. Không ghi “AI sẽ chọn mình” làm tiêu chí nghiệm thu; tiêu chí nghiệm thu là việc triển khai đúng (URL truy cập được, thông tin do người phụ trách xác nhận), còn kết quả đo là phần riêng.
| Cột | Điền gì |
|---|---|
| action_id | Mã duy nhất (ví dụ A-001) |
| date_logged | Ngày ghi |
| trigger | Quan sát hoặc câu hỏi khiến bạn làm việc này (mã obs_id / need_id từ T02) |
| hypothesis | Giả thuyết kiểm tra, viết dạng “kiểm tra xem… “ chứ không dạng đã biết nguyên nhân |
| change_description | Thay đổi cụ thể |
| urls | URL bị ảnh hưởng (không chứa dữ liệu khách) |
| owner | Người phụ trách (người chịu trách nhiệm) |
| planned_date | Ngày dự kiến xong |
| completed_date | Ngày thực sự xong (để trống nếu chưa) |
| accepted_by | Người nghiệm thu (khác người phụ trách nếu có thể) |
| acceptance_evidence | Đường dẫn bằng chứng triển khai (ảnh chụp trước/sau, lịch sử sửa) |
| concurrent_changes | Thay đổi khác cùng thời gian: catalog, khuyến mãi, chiến dịch, thay đổi nền tảng bạn biết |
| remeasure_plan | Kỳ đo lại dự kiến (PB-M03), cùng bộ câu hỏi nào |
| remeasure_date | Ngày thực sự đo lại |
| observation_after | Mô tả quan sát sau đo lại, kèm mẫu số (không dùng từ nhân quả) |
| status | planned, in_progress, done, accepted, remeasured, dropped |
| notes | Ghi chú |
Nhật ký thay đổi (change log; một dòng mỗi lần sửa bảng hoặc sửa việc đã nghiệm thu): ngày, action_id, ai sửa, sửa gì, lý do. Không xoá dòng cũ.
| date | action_id | changed_by | what_changed | reason |
|---|
Mẫu trống
| action_id | date_logged | trigger | hypothesis | change_description | urls | owner | planned_date | completed_date | accepted_by | acceptance_evidence | concurrent_changes | remeasure_plan | remeasure_date | observation_after | status | notes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ví dụ điền sẵn (ví dụ giả lập, không phải dữ liệu thật)
| action_id | date_logged | trigger | hypothesis | change_description | urls | owner | planned_date | completed_date | accepted_by | acceptance_evidence | concurrent_changes | remeasure_plan | remeasure_date | observation_after | status | notes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A-001 | 2026-10-14 | O-001, N-03 | Kiểm tra xem trang danh mục máy lọc không khí có nói rõ máy phù hợp diện tích nào hay không | Thêm bảng chọn máy theo diện tích và ghi rõ giới hạn của từng dòng máy | /may-loc-khong-khi | Lan (content) | 2026-10-20 | 2026-10-19 | Minh (ecommerce) | evidence/A-001-before.png, evidence/A-001-after.png | khuyến mãi cuối tháng bắt đầu 2026-10-25 | Đo lại cùng 24 câu hỏi, một điểm đo vào 2026-11-03 (chưa có dải biến động) | 2026-11-03 | Trên 16 câu hỏi Phân tích được ở cả hai kỳ, thương hiệu được đề xuất 3 rồi 4; mẫu nhỏ; chỉ một điểm đo nên chưa thấy biến động; có khuyến mãi đồng thời; chưa thể quy cho việc sửa trang | remeasured | |
| A-002 | 2026-10-14 | O-003 | Kiểm tra xem chính sách đổi trả có hiển thị nhất quán trên trang và trong dữ liệu catalog không | Đối chiếu nội dung chính sách trên 5 trang sản phẩm với bản chính sách đã duyệt | 5 URL sản phẩm | Hà (catalog) | 2026-10-22 | Đo lại trên cùng bộ câu hỏi sau khi nghiệm thu | in_progress |
Dòng change log mẫu (giả lập): 2026-10-19 | A-001 | Lan | cập nhật completed_date | hoàn tất sửa trang.
Cách kiểm tra
- Mỗi việc
done/acceptedcócompleted_datevàacceptance_evidence. - Người nghiệm thu khác người làm, hoặc ghi rõ lý do nếu cùng một người.
-
concurrent_changesđược điền hoặc ghi rõ “không biết”. -
observation_aftercó mẫu số và không dùng từ nhân quả (“nhờ”, “do”, “làm tăng”). - Việc
remeasuredtrỏ tới kỳ đo trong T02 dùng cùng bộ câu hỏi theo dõi. - Mọi thay đổi bảng nằm trong nhật ký thay đổi (change log).
- Không có tên khách, dữ liệu cá nhân hay bí mật trong URL và ghi chú.
Version / changelog
- v1 (draft, 2026-10-10): bản đầu, 17 cột việc và bảng change log.
- v1.1 (2026-10-25): đổi thuật ngữ theo ADR-007 (nhu cầu thành câu hỏi theo dõi, owner thành người phụ trách); tên cột không đổi.
Liên quan
- Baseline một nhóm sản phẩm với bộ câu hỏi có nguồn
PB-M02 - Đo lại sau thay đổi trên cùng bộ câu hỏi
PB-M03 - Được trích dẫn nhưng chưa được đề xuất: kiểm tra thông tin hỗ trợ lựa chọn thương hiệu
PB-R02 - Chuyển kết quả baseline thành ba công việc có người phụ trách
PB-O01 - Bảng ghi baseline và đối chiếu bằng chứng
T02 - Báo cáo đo lại trên cùng bộ câu hỏi
T08 - Đọc kết quả AI: biến động, kết quả chưa xác định và giới hạn kết luận
F08
Nguồn & bằng chứng
Tài nguyên này chưa gắn khẳng định nào với nguồn.