Lộ trình › PATH-retailer-30d
Retailer 30 ngày: từ baseline đến một thay đổi được đo lại
Trong 30 ngày, một đội retailer đo baseline cho một nhóm hàng, đọc được retailer đang xuất hiện thế nào như nơi mua, kiểm tra một trang danh mục và các nhu cầu có citation nhưng chưa được giới thiệu là nơi mua, hoàn thành một thay đổi có owner, rồi đo lại với cùng bộ nhu cầu và báo kết quả với giới hạn kết luận.
Các bước
Được trích dẫn, được nhắc tên, đề xuất sản phẩm và đề xuất mua hàng khác nhau thế nào?
F03Kiến thức nền- Thời lượng
- 30 phút
- Sản phẩm cần tạo
- Ghi lại bằng lời của đội: bốn lớp hiển thị (citation, brand mention, product recommendation, merchant recommendation) cộng lớp referral/conversion, và vì sao mỗi lớp có mẫu số riêng.
Đọc kết quả AI: biến động, kết quả chưa xác định và giới hạn kết luận
F08Kiến thức nền- Thời lượng
- 30 phút
- Làm trước
- Được trích dẫn, được nhắc tên, đề xuất sản phẩm và đề xuất mua hàng khác nhau thế nào?
- Sản phẩm cần tạo
- Ghi lại quy tắc đội sẽ dùng khi đọc kết quả: unknown khác không xuất hiện, tỷ lệ kèm mẫu số, trước/sau chưa phải nhân quả.
Sổ câu hỏi theo dõi có ghi nguồn
T01Mẫu- Thời lượng
- 1 giờ
- Làm trước
- Được trích dẫn, được nhắc tên, đề xuất sản phẩm và đề xuất mua hàng khác nhau thế nào?, Đọc kết quả AI: biến động, kết quả chưa xác định và giới hạn kết luận
- Sản phẩm cần tạo
- Demand register: bộ nhu cầu của một nhóm hàng, mỗi nhu cầu có nguồn, ngày lấy và câu chữ gốc đã gỡ định danh.
Baseline một nhóm sản phẩm với bộ câu hỏi có nguồn
PB-M02Hướng dẫn thực hiện- Thời lượng
- 3 giờ
- Làm trước
- Được trích dẫn, được nhắc tên, đề xuất sản phẩm và đề xuất mua hàng khác nhau thế nào?, Đọc kết quả AI: biến động, kết quả chưa xác định và giới hạn kết luận, Sổ câu hỏi theo dõi có ghi nguồn
- Sản phẩm cần tạo
- Một nhóm hàng được chọn, bộ nhu cầu cố định có nguồn gốc, và một kỳ đo baseline (kết quả thô kèm raw evidence).
Xác minh bằng chứng và xử lý kết quả chưa xác định
PB-M01Hướng dẫn thực hiện- Thời lượng
- 2 giờ
- Làm trước
- Baseline một nhóm sản phẩm với bộ câu hỏi có nguồn
- Sản phẩm cần tạo
- Mỗi quan sát được gán hợp lệ, không hợp lệ hoặc unknown, mỗi unknown có lý do và đường dẫn raw evidence.
Bảng ghi baseline và đối chiếu bằng chứng
T02Mẫu- Thời lượng
- 1 giờ
- Làm trước
- Xác minh bằng chứng và xử lý kết quả chưa xác định
- Sản phẩm cần tạo
- Worksheet baseline hoàn chỉnh dựa trên các quan sát đã xác minh ở PB-M01: scheduled, observed, valid, unknown, số câu trả lời có nơi mua.
Được trích dẫn nhưng chưa được đề xuất: kiểm tra thông tin hỗ trợ lựa chọn thương hiệu
PB-R02Hướng dẫn thực hiện- Thời lượng
- 1 giờ 30 phút
- Làm trước
- Bảng ghi baseline và đối chiếu bằng chứng
- Sản phẩm cần tạo
- Danh sách nhu cầu mà retailer có citation nhưng chưa được giới thiệu là nơi mua, kèm bằng chứng.
Kiểm tra trang danh mục theo câu hỏi mua hàng cụ thể
PB-R01Hướng dẫn thực hiện- Thời lượng
- 1 giờ 30 phút
- Làm trước
- Được trích dẫn nhưng chưa được đề xuất: kiểm tra thông tin hỗ trợ lựa chọn thương hiệu
- Sản phẩm cần tạo
- Kết quả kiểm tra một trang danh mục theo một nhu cầu mua cụ thể.
Chuyển kết quả baseline thành ba công việc có người phụ trách
PB-O01Hướng dẫn thực hiện- Thời lượng
- 1 giờ
- Làm trước
- Kiểm tra trang danh mục theo câu hỏi mua hàng cụ thể, Được trích dẫn nhưng chưa được đề xuất: kiểm tra thông tin hỗ trợ lựa chọn thương hiệu
- Sản phẩm cần tạo
- Tối đa ba việc có owner, ngày hoàn thành và tiêu chí nghiệm thu.
Kế hoạch hành động và nhật ký thay đổi
T07Mẫu- Thời lượng
- 4 giờ
- Làm trước
- Chuyển kết quả baseline thành ba công việc có người phụ trách
- Sản phẩm cần tạo
- Một việc đã hoàn thành, ghi trong action register: URL, owner, ngày hoàn thành, nội dung thay đổi, và trường bằng chứng (ảnh chụp màn hình trước/sau hoặc diff trang).
Đo lại sau thay đổi trên cùng bộ câu hỏi
PB-M03Hướng dẫn thực hiện- Thời lượng
- 3 giờ
- Làm trước
- Kế hoạch hành động và nhật ký thay đổi, Bảng ghi baseline và đối chiếu bằng chứng
- Sản phẩm cần tạo
- Kỳ đo lại với cùng bộ nhu cầu, bề mặt và locale; so với baseline kèm mẫu số của từng kỳ.
Báo cáo đo lại trên cùng bộ câu hỏi
T08Mẫu- Thời lượng
- 1 giờ
- Làm trước
- Đo lại sau thay đổi trên cùng bộ câu hỏi
- Sản phẩm cần tạo
- Báo cáo đo lại nêu thay đổi, mẫu số, unknown và giới hạn kết luận.
Tiêu chí nghiệm thu
Nghiệm thu (blueprint §8, Retailer 30 ngày): đội có một thay đổi với URL, owner, ngày hoàn thành và bằng chứng. Cụ thể cần đủ: 1. Baseline cho một nhóm hàng, ghi mẫu số (scheduled, observed, valid, unknown, số câu trả lời có nơi mua). 2. Mỗi unknown có lý do; không có unknown nào bị tính thành "không xuất hiện". 3. Thay đổi: URL, owner, ngày hoàn thành, mô tả và bằng chứng (ảnh chụp trước/sau hoặc diff trang), trong action register (T07). 4. Đo lại với cùng bộ nhu cầu, bề mặt, locale; báo cả hai kỳ kèm mẫu số. 5. Kết luận chỉ ở mức quan sát trước/sau, không nói nguyên nhân hay tăng đề xuất nếu chưa có thí nghiệm phù hợp. Ghi chú: estimated_minutes là ước tính của team (thực hành đề xuất), chưa được kiểm chứng với người dùng thật. Lộ trình ở trạng thái draft.